Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của promenade.động từ
Ví dụ
-
They were promenading along the quiet beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prˌɒmənˈɑːdɪŋ/
They were promenading along the quiet beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép