Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lên.danh từ
- Sự chú ý đặc biệt; sự nổi bật.danh từ
- Sự xuất chúng, sự lỗi lạc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mountain peak has a lot of prominence.
-
Her talent gained prominence after the concert.
-
He rose to prominence in the field.
-
the prominences of the face
những chỗ lồi lên ở trên mặt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép