Nghĩa tiếng Việt
- Lồi lên, nhô lên.D
- Dễ thấy, nổi bật.D
- Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người).D
Tiếng Nhật
- パッとđột ngột, trong chớp mắt
Ví dụ
-
The team finished prominently and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép