TanroDictionary Sổ từ

promiscuity

/ˌprɑːməˈskjuːəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái lộn xộn, trạng thái hỗn tạp, trạng thái lẫn lộn.danh từ
  2. Tính hay chung chạ bừa bãi, tính hay ngủ bậy; tạp hôn.danh từ

Ví dụ

  1. The room was a mess of promiscuiti.

  2. The report warned against promiscuiti in the group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép