TanroDictionary Sổ từ

promiscuously

/prəˈmɪskjəwəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pha tạp, lộn xộn, không phân loại.D
  2. Bừa bãi, cẩu thả, không được lựa chọn kỹ.D
  3. Chung chạ, bừa bãi (trong quan hệ tình dục).D
  4. tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình.D

Ví dụ

  1. She spoke promiscuously during the meeting.

  2. He left promiscuously after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép