Nghĩa tiếng Việt
- Sự vứt bỏ lời cam kết.danh từ
Ví dụ
-
Her promise-breach hurt the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑːməsˈbritʃ/
Her promise-breach hurt the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép