Nghĩa tiếng Việt
- Người được hứa, người được hứa hẹn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The promisee waited for the gift delivery.
/prəˈmiːsi/
promisee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được hứa, người được hứa hẹn.
The promisee waited for the gift delivery.