TanroDictionary Sổ từ

promisee

/prəˈmiːsi/

Anh
0

promisee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được hứa, người được hứa hẹn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được hứa, người được hứa hẹn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The promisee waited for the gift delivery.