TanroDictionary Sổ từ

promisingly

/ˈprɑːmsinli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể tốt, đầy hứa hẹn, nhiều triển vọng; đầy hy vọng (kết quả tốt trong tương lai ).D

Ví dụ

  1. The project looks promisingli after the first results.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép