TanroDictionary Sổ từ

promoter

/prəˈməʊtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch... ).danh từ
  2. Chất hoạt hoá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The promoter launched the new school event.

  2. This compound acts as a promoter in the process.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép