Nghĩa tiếng Việt
- Người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch... ).danh từ
- Chất hoạt hoá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The promoter launched the new school event.
-
This compound acts as a promoter in the process.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép