Nghĩa tiếng Việt
- Sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt; sự cho lên lớp.danh từ
- Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự khuyến khích.danh từ
- Sự đề xướng, sự sáng lập.danh từ
- Sự tích cực ủng hộ để thông qua, sự vận động để thông qua (một đạo luật).danh từ
- Sự quảng cáo (hàng...).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She worked hard to earn a quick promotion.
-
The company launched a new promotion for the holiday.
-
He worked hard for his next promotion at work.
-
The promotion of this law took several months.
-
We need more promotion to sell these shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép