TanroDictionary Sổ từ

promotion

/prəˈməʊʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt; sự cho lên lớp.danh từ
  2. Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự khuyến khích.danh từ
  3. Sự đề xướng, sự sáng lập.danh từ
  4. Sự tích cực ủng hộ để thông qua, sự vận động để thông qua (một đạo luật).danh từ
  5. Sự quảng cáo (hàng...).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She worked hard to earn a quick promotion.

  2. The company launched a new promotion for the holiday.

  3. He worked hard for his next promotion at work.

  4. The promotion of this law took several months.

  5. We need more promotion to sell these shoes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép