Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của promptđộng từ
Ví dụ
-
The question prompted a long silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑmptɪd/
The question prompted a long silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép