TanroDictionary Sổ từ

promptly

/ˈprɑːmtli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức, đúng giờ, không chậm trễ.D
  2. Sẵn sàng; hành động không chậm trễ (người).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She replied promptli to the message.

  2. He was promptli ready when the bus came.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép