TanroDictionary Sổ từ

promulgation

/ˌprɒmlˈɡeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự công bố, sự ban bố, sự ban hành (luật).danh từ
  2. Sự truyền bá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The promulgation played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép