TanroDictionary Sổ từ

pronouncedly

/ˈnɑʊntstli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rõ rệt, rõ ràng, rất dễ thấy.D
  2. Cảm nhận mạnh mẽ, dứt khoát (về ý kiến, quan điểm ).D

Ví dụ

  1. The team finished pronouncedly and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép