TanroDictionary Sổ từ

pronunciation

/prəˌnʌnsiˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phát âm, sự đọc.danh từ
  2. Cách phát âm, cách đọc (của ai, của một từ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her pronunciation is clear and calm.

  2. His pronunciation of the word was perfect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép