Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát âm, sự đọc.danh từ
- Cách phát âm, cách đọc (của ai, của một từ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her pronunciation is clear and calm.
-
His pronunciation of the word was perfect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép