Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của proofđộng từ
Ví dụ
-
The machine proofs every part twice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pruːfs/
The machine proofs every part twice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép