TanroDictionary Sổ từ

propane

/ˈprəʊpeɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Prôban (khí không màu có trong tự nhiên và dầu lửa, dùng làm nhiên liệu).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We use propane for the stove at camp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép