Nghĩa tiếng Việt
- Prôban (khí không màu có trong tự nhiên và dầu lửa, dùng làm nhiên liệu).danh từ
Tiếng Nhật
- プロパンpropan
Ví dụ
-
We use propane for the stove at camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép