Nghĩa tiếng Việt
- Thiên hướng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a propensiti for neat work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈpɛntsəti/
She has a propensiti for neat work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép