Nghĩa tiếng Việt
- Đúng, chính xác.D
- Hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức.D
- Đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must speak properly when you meet your boss.
-
This puzzle did not confuse him properly at all.
-
Children should behave properly while they are in school.
-
properly speaking
nói cho đúng
-
this puzzled him properly
điều đó làm cho nó bối rối hết sức
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép