Nghĩa tiếng Việt
- Có của, có tài sản.tính từ
Ví dụ
-
The propertied class owned most of the land.
-
the propertied class
giai cấp có của, giai cấp giàu có
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép