Nghĩa tiếng Việt
- Thuế đánh vào tài sản hiện có; thuế tài sản.danh từ
Ví dụ
-
They paid property-tax on the small house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑːpɜːtiˈtæks/
They paid property-tax on the small house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép