Nghĩa tiếng Việt
- Thuận lợi, thuận tiện.tính từ
- Tốt, lành (số điềm, triệu).tính từ
Tiếng Nhật
- 目出度いめでたいđáng mừng, tốt lành
Ví dụ
-
The weather was propitious for our outdoor trip.
-
It was a propitious day for a picnic.
-
propitious weather
thời tiết thuận lợi
-
propitious circumstances
những người hoàn cảnh thuận tiện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép