Nghĩa tiếng Việt
- Đề nghị, đề xuất, đề xướng.tính từ
- Người đề nghị, người đề xuất, người đề xướng (một kiến nghị... ).danh từ
Ví dụ
-
He was a proponent of shorter school days.
-
A proponent argued for more trees in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép