TanroDictionary Sổ từ

proportionately

/prəˈpɔrʃənətli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cân đối, cân xứng, tương ứng (với cái gì).D
  2. Theo tỷ lệ.D

Ví dụ

  1. They worked proportionately all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép