Nghĩa tiếng Việt
- Cân đối, cân xứng, tương ứng (với cái gì).D
- Theo tỷ lệ.D
Ví dụ
-
They worked proportionately all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈpɔrʃənətli/
They worked proportionately all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép