Nghĩa tiếng Việt
- Người đề xuất một bản kiến nghị, người tiến cử ai vào một chức vụ.danh từ
Ví dụ
-
The proposer explained the new school plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈpəʊzə(r)/
The proposer explained the new school plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép