TanroDictionary Sổ từ

propound

/prəˈpaʊnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề nghị, đề xuất, đưa ra để nghiên cứu (một vấn đề, một kế hoạch... ).động từ
  2. Đưa chứng thực (bản chúc thư).động từ

Ví dụ

  1. He propounded a new plan for the team to discuss.

  2. The lawyer propounded the will to the court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép