Nghĩa tiếng Việt
- Đề nghị, đề xuất, đưa ra để nghiên cứu (một vấn đề, một kế hoạch... ).động từ
- Đưa chứng thực (bản chúc thư).động từ
Ví dụ
-
He propounded a new plan for the team to discuss.
-
The lawyer propounded the will to the court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép