Nghĩa tiếng Việt
- Sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động... ).danh từ
- Sự đúng đắn, sự đúng mực, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức (trong thái độ, cư xử).danh từ
- Phép tắc, khuôn phép, lễ nghi, phép lịch sự.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The propriety appeared in the report.
-
She acted with propriety during the formal dinner.
-
The propriety was useful in class.
-
a breach of propriety
thái độ không đúng mực, thái độ không chỉnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép