Nghĩa tiếng Việt
- Sự đẩy đi, sự đẩy tới.danh từ
- Sự thúc đẩy; sức thúc đẩy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The engine gives the car better propulsion.
-
Her praise gave him propulsion to continue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép