TanroDictionary Sổ từ

propulsion

/prəˈpʌlʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đẩy đi, sự đẩy tới.danh từ
  2. Sự thúc đẩy; sức thúc đẩy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The engine gives the car better propulsion.

  2. Her praise gave him propulsion to continue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép