Nghĩa tiếng Việt
- Sự tạm ngừng, sự tạm gián đoạn một thời gian (kỳ họp quốc hội).danh từ
Ví dụ
-
They discussed the prorogation today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌproʊrəˈɡeɪʃən/
They discussed the prorogation today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép