Nghĩa tiếng Việt
- Tạm ngừng, tạm gián đoạn một thời gian (kỳ họp quốc hội).động từ
Ví dụ
-
They will prorogue the meeting until Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈroʊɡ/
They will prorogue the meeting until Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép