Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prorogue.động từ
Ví dụ
-
They are proroguing the session until spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑːrəɡɪŋ/
They are proroguing the session until spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép