Nghĩa tiếng Việt
- Không sáng tạo, nôm na, tầm thường, không hay, không giàu óc tưởng tượng.D
- Không thơ mộng, không lãng mạn; dung tục, buồn tẻ, chán ngắt.D
Ví dụ
-
He left prosaically after lunch.
-
They worked prosaically all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép