Nghĩa tiếng Việt
- Tính văn xuôi, vể nôm na.danh từ
- Tính tầm thường, tính dung tục.danh từ
Ví dụ
-
His writing shows a simple prosaism.
-
The film had a strong prosaism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép