TanroDictionary Sổ từ

proscenium

/prəˈsiːniəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phía trước sân khấu, phía ngoài màn.danh từ
  2. Sân khấu.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the proscenium today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép