Nghĩa tiếng Việt
- Phía trước sân khấu, phía ngoài màn.danh từ
- Sân khấu.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the proscenium today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəˈsiːniəm/
They discussed the proscenium today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép