Nghĩa tiếng Việt
- Sự để ra ngoài vòng pháp luật.danh từ
- Sự trục xuất, sự đày đi.danh từ
- Sự cấm, sự bài trừ.danh từ
Ví dụ
-
The court ordered his proscription.
-
Their proscription sent them far away.
-
The school made a proscription against phones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép