Nghĩa tiếng Việt
- Xem prosecute: Theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu... ), tiến hành (cuộc điều tra... ); hành (nghề... )tính từ
Ví dụ
-
The entry prosecutable points to prosecute.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép