Nghĩa tiếng Việt
- Sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu... ); sự tiến hành (việc điều tra... ).danh từ
- Sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The prosecution of the study took months.
-
The witness spoke clearly for the prosecution team.
-
witness for the prosecution
nhân chứng cho bên nguyên, nhân chứng buộc tội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép