TanroDictionary Sổ từ

proselytising

/prˈɒslɪtˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của proselytise.động từ

Ví dụ

  1. He is proselytising at the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép