Nghĩa tiếng Việt
- Truyền đạo, truyền giáo, truyền bá (tư tưởng)động từ
- Cải đạo, cho nhập đạo, cho quy y, kết nạp vào đảngđộng từ
Ví dụ
-
He tried to proselytize his classmates.
-
She refused to be proselytized by him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép