TanroDictionary Sổ từ

prosenchyma

/prəʊsenˈsiːhən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mô tế bào hình thoi.danh từ

Ví dụ

  1. The plant has a prosenchyma structure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép