Nghĩa tiếng Việt
- Mô tế bào hình thoi.danh từ
Ví dụ
-
The plant has a prosenchyma structure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prəʊsenˈsiːhən/
The plant has a prosenchyma structure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép