Nghĩa tiếng Việt
- Tính tầm thường, tính dung tục.danh từ
- Tính chán ngắt (nói, viết... ).danh từ
Ví dụ
-
His prosiness put the whole class to sleep.
-
The essay's prosiness made it hard to finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép