TanroDictionary Sổ từ

prosing

/ˈproʊzin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết văn xuôi.danh từ
  2. Sự viết nhạt nhẽo, sự nói nhạt nhẽo.danh từ

Ví dụ

  1. He was prosing about his day in a long note.

  2. Her prosing made the class lose interest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép