Nghĩa tiếng Việt
- Viết văn xuôi.danh từ
- Sự viết nhạt nhẽo, sự nói nhạt nhẽo.danh từ
Ví dụ
-
He was prosing about his day in a long note.
-
Her prosing made the class lose interest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép