Nghĩa tiếng Việt
- Phễu nước; ống hút trước.danh từ
- Xifon trước.danh từ
Ví dụ
-
The machine used a prosiphon to move water.
-
The diagram labeled the prosiphon clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép