TanroDictionary Sổ từ

proslavery

/prəʊˈslevəi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán thành chế độ nô lệ, chủ trương chế độ nô lệ.tính từ

Ví dụ

  1. He held proslavery views in history class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép