TanroDictionary Sổ từ

prosopopoeia

/prəˌsoʊpəˈpiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự miêu tả người chết (người vắng mặt, người tưởng tượng) đáng nói (đang hành động).danh từ
  2. Sự nhân hoá (vật trừu tượng).danh từ

Ví dụ

  1. His speech used prosopopoeia to give hope a voice.

  2. The poem used prosopopoeia for the moon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép