Nghĩa tiếng Việt
- Sự miêu tả người chết (người vắng mặt, người tưởng tượng) đáng nói (đang hành động).danh từ
- Sự nhân hoá (vật trừu tượng).danh từ
Ví dụ
-
His speech used prosopopoeia to give hope a voice.
-
The poem used prosopopoeia for the moon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép