Nghĩa tiếng Việt
- Triển vọng tương lai, cơ hội thành công.danh từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của prospectđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Graduating with honors will greatly improve your career prospects.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép