Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prosper.động từ
Ví dụ
-
She keeps prospering in her new job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prˈɒspərɪŋ/
She keeps prospering in her new job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép