TanroDictionary Sổ từ

prosperously

/ˈprɑːspərəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công.D

Ví dụ

  1. She spoke prosperously during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép