Nghĩa tiếng Việt
- Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công.D
Ví dụ
-
She spoke prosperously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑːspərəsli/
She spoke prosperously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép