Nghĩa tiếng Việt
- Sự thêm tiền tố.danh từ
- Sự lắp bộ phận giả (răng, chân... ); sự thay ghép; bộ phận giả.danh từ
Ví dụ
-
The prefix is added by prosthesis in grammar.
-
She needs a prosthesis after the accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép