TanroDictionary Sổ từ

prosthetic

/prɒsˈθetɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) sự lắp bộ phận giả.tính từ

Ví dụ

  1. He wears a high quality prosthetic leg now.

  2. prosthetic appliance

    bộ phận giả (răng, chân...)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép